Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

1.6Sửu0Dần2.8Mão0Thìn0Tị1.2Ngọ1.6Mùi0Thân2.8Dậu0Tuất0.8Hợi1.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ"Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ."
Thiên Cương"Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Thìn (-2.6), Canh Thìn (-2.3), Nhâm Thìn (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.1), Ất Mùi (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Mậu Thìn (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mão (+0.8), Đinh Mão (+0.5), Bính Dần (+0.5), Mậu Ngọ (+0.5), Tân Mão (+0.5), Ất Mão (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Bính Thân (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Ất Tị (+0.4), Bính Ngọ (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 23/07/2026

Ngày 23/07/2026 tức ngày 10 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Bình. Sao: Giác.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/07/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.