Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

1Sửu4Dần1.2Mão2.8Thìn2.4Tị1.2Ngọ1.6Mùi4Thân1Dậu2.8Tuất1.6Hợi3.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Tị (-0.8), Quý Tị (-0.5), Ất Sửu (-0.5), Đinh Tị (-0.5), Kỷ Tị (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Dần (+2.3), Bính Dần (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5), Canh Dần (+1.5), Mậu Dần (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Tân Mão (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Bính Thân (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Ất Tị (+0.2), Đinh Mùi (+1.2), Ất Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 24/07/2026

Ngày 24/07/2026 tức ngày 11 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Định. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/07/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.