Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

7.2Sửu7.6Dần6Mão8.5Thìn6Tị8Ngọ7.2Mùi8.8Thân6Dậu6Tuất6Hợi7.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Dậu (-1), Đinh Dậu (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Tân Dậu (-0.5), Kỷ Tị (-0.5), Quý Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tuất (+1.8), Nhâm Tuất (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Quý Hợi (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Bính Tuất (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Bính Tý (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+0.7), Đinh Hợi (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Mậu Thân (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long. Khởi tạo ngày này thì con cháu vinh hiển, điền trạch mở rộng, phúc lộc song toàn."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát. Dọn vào ngày này như rồng gặp mây, vạn sự hanh thông, phú quý khả kỳ."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Thiên Hỷ, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ, Sao Vĩ (Hợp)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt. An táng ngày này vong linh siêu thoát, người dương được phù trợ, vạn sự cát tường."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Mùi, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Phân tích ngày 28/07/2026

Ngày 28/07/2026 tức ngày 15 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/07/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.