Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
9/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

3.8Sửu1.8Dần3Mão2.2Thìn2.6Tị2.6Ngọ3.8Mùi3Thân2.6Dậu1.5Tuất2.6Hợi3.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
3 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Dậu (-3), Ất Dậu (-2.3), Tân Dậu (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-0.7), Quý Hợi (-1.1), Nhâm Thân (-1.1), Đinh Dậu (-1.5), Nhâm Dần (-1.1), Quý Mão (-1.5), Kỷ Dậu (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Tuất (+0.5), Tân Mùi (+0.5), Đinh Hợi (+0.5), Giáp Tuất (+0.5), Mậu Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 21/08/2026

Ngày 21/08/2026 tức ngày 9 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/08/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)