Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 4/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Xuất hành đi xa

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 16/08/2026

Âm lịch: Ngày 4 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ThuTrực: MãnSao: TinhChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0115/08 16/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.