Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
5/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương, Nguyệt Kỵ.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Tị (-2.6), Đinh Tị (-2.3), Mậu Dần (-0.7), Kỷ Mão (-1.1), Ất Tị (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.5), Tân Tị (-1.5), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Quý Tị (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Dần (+0.5), Mậu Thìn (+0.5), Quý Mùi (+0.5), Tân Mão (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Giáp Dần (+0.5), Nhâm Dần (+0.4), Bính Dần (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Ất Mão (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Quý Mão (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Tân Mùi (+0.4).
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 17/08/2026
Ngày 17/08/2026 tức ngày 5 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bình. Sao: Trương.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/08/2026
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.