Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
27/ 8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyGiáp Dần
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Dương Công Kỵ, Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Dương Công Kỵ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thân (-2.6), Mậu Thân (-2.3), Canh Ngọ (-1.1), Tân Mùi (-1.5), Bính Thân (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Giáp Thân (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Hợi (+0.8), Kỷ Tị (+0.5), Nhâm Ngọ (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Quý Hợi (+0.5), Tân Hợi (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Tân Mão (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Giáp Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 07/10/2026
Ngày 07/10/2026 tức ngày 27 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Chấp. Sao: Sâm.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/10/2026
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.