Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

0.8Sửu1.2Dần0.8Mão0Thìn1.2Tị0Ngọ2Mùi1.2Thân0.8Dậu1Tuất2Hợi012 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Hợi (-3), Kỷ Hợi (-2.3), Tân Hợi (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.1), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.1), Quý Sửu (-1.1), Ất Hợi (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Thân (+0.8), Ất Sửu (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Nhâm Dần (+0.5), Mậu Thân (+0.5), Bính Thân (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Quý Mão (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Đinh Sửu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 10/10/2026

Ngày 10/10/2026 tức ngày 1 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Nguy. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/10/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.