Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
2/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu2.8Dần0Mão2Thìn0.8Tị0Ngọ0.4Mùi1.6Thân1.2Dậu2Tuất0.8Hợi0.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ"Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ."
Thiên Cương"Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tý (-3), Bính Tý (-2.3), Nhâm Tý (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.1), Canh Tý (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mùi (+0.8), Tân Mùi (+0.5), Mậu Dần (+0.5), Bính Tuất (+0.5), Kỷ Mùi (+0.5), Bính Dần (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Quý Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 11/10/2026

Ngày 11/10/2026 tức ngày 2 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Thành. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/10/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.