Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyBính Thìn
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Tuất (-3), Mậu Tuất (-2.3), Canh Tuất (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.1), Quý Sửu (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Dậu (+0.8), Quý Dậu (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Nhâm Thân (+0.5), Tân Tị (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Đinh Dậu (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Canh Tý (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Bính Thân (+0.4), Nhâm Dần (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 09/10/2026
Ngày 09/10/2026 tức ngày 29 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Phá. Sao: Quỷ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/10/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)