Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

6.2Sửu6.2Dần4.2Mão5.5Thìn5.4Tị7Ngọ5Mùi5.4Thân4.2Dậu5Tuất5.4Hợi512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Dần (-1), Bính Dần (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Canh Dần (-0.5), Mậu Ngọ (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Mậu Tuất (-0.5), Kỷ Hợi (-0.5), Nhâm Dần (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Tị (+2.3), Quý Tị (+1.5), Bính Tý (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Tân Tị (+1.5), Giáp Tý (+1.2), Kỷ Tị (+0.7), Canh Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Đinh Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Giáp Dần (+0.7), Ất Mão (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Nhân khang vật thịnh, địa khí an hòa. Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, gia chủ bình an."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tị, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa. Chuyển nhà tốt đẹp, trong ấm ngoài êm, mưu sự dễ thành."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Tốt]

"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui. Lễ cưới diễn ra suôn sẻ, hai họ đều hoan hỷ, tình cảm mặn nồng."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Tý, Thìn.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tị, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tị, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Trung Bình]

"Thường thường. Nên chọn người hợp tuổi mở hàng để kích hoạt tài khí, tránh giờ Hắc Đạo gây hao hụt. Lưu ý: Phạm Sao Khuê (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Cần rà soát kỹ văn bản, chọn giờ tốt hạ bút để tránh bút sa gà chết. Lưu ý: Phạm Sao Khuê (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tị, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Trung Bình]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận, chọn giờ tốt xuất hành nhận xe để gia tăng vận may. Lưu ý: Phạm Sao Khuê (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 24/12/2026

Ngày 24/12/2026 tức ngày 16 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/12/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.