Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyBính Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Ngọ (-0.8), Mậu Ngọ (-0.5), Giáp Ngọ (-0.5), Bính Ngọ (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Sửu (+2.3), Quý Sửu (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Tân Mão (+1.5), Canh Thân (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Ất Sửu (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Tân Tị (+1.2), Nhâm Ngọ (+0.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Đại Cát]"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."
Hỗ trợ: Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Thân, Dậu.
Động thổ / Khởi công
[Xấu]"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Tất
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dậu, Sửu.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Tất
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dậu, Sửu.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Tất
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dậu, Sửu.
Phân tích ngày 28/12/2026
Ngày 28/12/2026 tức ngày 20 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Kiến. Sao: Tất.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/12/2026
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)