Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

4Sửu3.6Dần3.2Mão3.2Thìn4.4Tị2.4Ngọ4.4Mùi3.6Thân4Dậu3.2Tuất3.6Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
4 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Tị (-3), Quý Tị (-2.3), Kỷ Tị (-1.5), Canh Thìn (-1.1), Ất Tị (-1.5), Canh Tuất (-1.1), Tân Hợi (-1.5), Đinh Tị (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Dần (+0.8), Mậu Dần (+0.5), Canh Ngọ (+0.5), Tân Mùi (+0.5), Kỷ Mão (+0.5), Canh Tý (+0.5), Bính Dần (+0.5), Đinh Mão (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Canh Thân (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Mùi, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Dần, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Thìn, Ngọ.

Phân tích ngày 27/12/2026

Ngày 27/12/2026 tức ngày 19 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bế. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/12/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.