Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

5.9Sửu3.9Dần5.9Mão3.3Thìn4.7Tị5.3Ngọ5.9Mùi5.1Thân3.9Dậu4.3Tuất4.7Hợi4.712 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6.5 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mão (-1), Đinh Mão (-0.8), Tân Mão (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Kỷ Hợi (-0.5), Quý Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Thìn (+1.8), Nhâm Thìn (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Quý Tị (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Bính Thìn (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Tân Tị (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Bính Tý (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Đinh Mùi (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Ất Mão (+0.7), Đinh Tị (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Lâu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Lâu
Giờ tốt:Tị, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Lâu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, âm dương bất giao. Nhập trạch dễ sinh khẩu thiệt, ốm đau hoặc thất thoát tài vật. Nên hoãn. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Phạm Cô thần Quả tú, ly biệt chia phôi. Cưới hỏi bất lợi, vợ chồng dễ khắc khẩu hoặc đứt gánh giữa đường. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu, Sao Lâu (Hợp)
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Ngọ, Tị, Mùi.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Tị, Tuất, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Tuất, Mùi, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Lâu
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Phân tích ngày 25/12/2026

Ngày 25/12/2026 tức ngày 17 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thu. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/12/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.