Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
25/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần3Mão3Thìn3Tị3Ngọ3Mùi3Thân3Dậu3Tuất3Hợi312 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá"Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Hợi (-3), Ất Hợi (-2.3), Bính Dần (-1.1), Đinh Mão (-1.5), Bính Thân (-0.7), Đinh Dậu (-1.1), Kỷ Hợi (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Quý Hợi (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thân (+0.5), Bính Tý (+0.5), Đinh Sửu (+0.5), Ất Dậu (+0.5), Bính Ngọ (+0.5), Nhâm Thân (+0.5), Mậu Thân (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Ất Mão (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Nên đón dâu vào giờ Hoàng Đạo, kỵ tuổi xung khắc trong đoàn đưa dâu để tránh thị phi. Lưu ý: Phạm Sao Liễu (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức
Cản trở: Sao Liễu (Xấu), Sao Liễu (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Phân tích ngày 02/01/2027

Ngày 02/01/2027 tức ngày 25 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Tị, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Chấp. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/01/2027

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.