Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Phân tích ngày 04/03/2027
Ngày 04/03/2027 tức ngày 27 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Định. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Tân Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Đại An
Giờ Ất Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
★- Không Vong
Giờ Canh Tuất
- Đại An
Giờ Tân Hợi
- Lưu Niên