Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 10%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 10%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 10%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 10%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ
Phân tích ngày 05/03/2027
Ngày 05/03/2027 tức ngày 28 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Chấp. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Xích Khẩu
Giờ Quý Sửu
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Giáp Dần
★- Không Vong
Giờ Ất Mão
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Lưu Niên
Giờ Đinh Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Canh Thân
★- Không Vong
Giờ Tân Dậu
- Đại An
Giờ Nhâm Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Quý Hợi
★- Tốc Hỷ