Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
24 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá, Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 40%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Địa Phá
Phân tích ngày 06/03/2027
Ngày 06/03/2027 tức ngày 29 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Chấp. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Đinh Mão
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Đại An
Giờ Quý Dậu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
- Xích Khẩu