Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/2
Quốc tế Phụ nữ
Ngày tôn vinh phụ nữ toàn thế giới.
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Trương

Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 50%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Phân tích ngày 08/03/2027

Ngày 08/03/2027 tức ngày 1 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Nguy. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:07 - 01:0707/03 08/03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

01:07 - 03:07
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

03:07 - 05:07
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mão

05:07 - 07:07
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

07:07 - 09:07
48.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Quý Tị

09:07 - 11:07
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

11:07 - 13:07
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mùi

13:07 - 15:07
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

15:07 - 17:07
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

17:07 - 19:07
65.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:07 - 21:07
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

21:07 - 23:07
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân