Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Cang, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Cang, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Cang, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Cang, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Cang, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 25%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Cang, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 12/03/2027
Ngày 12/03/2027 tức ngày 5 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bế. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Không Vong
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát