Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 25%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 25%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 25%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Phân tích ngày 17/03/2027
Ngày 17/03/2027 tức ngày 10 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Định. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Mậu Dần
★- Đại An
Giờ Kỷ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
- Không Vong
Giờ Giáp Thân
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
★- Xích Khẩu