Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Tâm)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Sao Tâm)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Sao Tâm)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Sao Tâm)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Tâm)"

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn. (Lưu ý: Sao Tâm)"

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Sao Tâm, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 15/03/2027

Ngày 15/03/2027 tức ngày 8 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:05 - 01:0514/03 15/03
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

01:05 - 03:05
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Dần

03:05 - 05:05
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

05:05 - 07:05
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:05 - 09:05
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

09:05 - 11:05
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:05 - 13:05
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

13:05 - 15:05
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thân

15:05 - 17:05
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

17:05 - 19:05
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

19:05 - 21:05
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

21:05 - 23:05
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.