Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 90%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 90%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 90%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 90%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 85%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 80%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Sao Tâm, Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 15/03/2027
Ngày 15/03/2027 tức ngày 8 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thân
- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
★- Đại An
Giờ Quý Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.