Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Địa Phá, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Đẩu, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Địa Phá, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Đẩu, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Địa Phá, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Địa Phá, Trực Chấp

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 18/03/2027

Ngày 18/03/2027 tức ngày 11 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Chấp. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:04 - 01:0417/03 18/03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

01:04 - 03:04
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

03:04 - 05:04
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

05:04 - 07:04
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

07:04 - 09:04
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

09:04 - 11:04
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

11:04 - 13:04
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Ất Mùi

13:04 - 15:04
63.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

15:04 - 17:04
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

17:04 - 19:04
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:04 - 21:04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

21:04 - 23:04
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân