Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 23/03/2027
Ngày 23/03/2027 tức ngày 16 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
- Không Vong
Giờ Canh Dần
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Bính Thân
★- Đại An
Giờ Đinh Dậu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
★- Xích Khẩu