Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Bình
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Phân tích ngày 10/04/2027
Ngày 10/04/2027 tức ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bình. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Bính Dần
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
- Đại An
Giờ Nhâm Thân
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
★- Tiểu Cát