Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 90%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 90%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 90%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 90%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 80%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Trương, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 80%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Sao Trương
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Mã, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Khai, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Trương, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Trương, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 05/04/2027
Ngày 05/04/2027 tức ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Khai. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Không Vong
Giờ Ất Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
- Tiểu Cát