Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/2

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 80%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Trương, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Mã, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Khai, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Trương, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Trương, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 05/04/2027

Ngày 05/04/2027 tức ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Khai. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5904/04 05/04
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
33.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát