Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 70%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Dực)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Dực
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 50%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 50%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực
Phân tích ngày 06/04/2027
Ngày 06/04/2027 tức ngày 30 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
★- Đại An
Giờ Quý Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Bính Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
- Không Vong