Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Nguy

Phân tích ngày 14/04/2027

Ngày 14/04/2027 tức ngày 8 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Nguy. Sao: .Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:57 - 00:5713/04 14/04
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Sửu

00:57 - 02:57
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Dần

02:57 - 04:57
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Ất Mão

04:57 - 06:57
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:57 - 08:57
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Tị

08:57 - 10:57
40.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:57 - 12:57
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mùi

12:57 - 14:57
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thân

14:57 - 16:57
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Dậu

16:57 - 18:57
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Nhâm Tuất

18:57 - 20:57
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Hợi

20:57 - 22:57
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ