Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)84%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

84 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 90%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 80%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 80%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 71%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm, Hoang Vu

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 15%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 5%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Đại Hao

Phân tích ngày 23/04/2027

Ngày 23/04/2027 tức ngày 17 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Định. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5522/04 23/04
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong