Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 50%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Hư
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Hư
Phân tích ngày 18/04/2027
Ngày 18/04/2027 tức ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Lưu Niên
Giờ Tân Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thìn
- Không Vong
Giờ Ất Tị
- Đại An
Giờ Bính Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Không Vong
Giờ Tân Hợi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân