Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 65%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Trực Trừ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 20/04/2027
Ngày 20/04/2027 tức ngày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Trừ. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Dần
- Không Vong
Giờ Đinh Mão
- Đại An
Giờ Mậu Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Đại An
Giờ Giáp Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.