Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
28 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 33%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Nguy, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 25%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 25%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Kiến
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 8%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Tam Nương
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 3%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Nguy
Phân tích ngày 19/04/2027
Ngày 19/04/2027 tức ngày 13 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
Giờ Bính Thìn
★- Đại An
Giờ Đinh Tị
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Lưu Niên