Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Cang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Cang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Cang
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Cang
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Cang
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Cang
Phân tích ngày 04/06/2027
Ngày 04/06/2027 tức ngày 30 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thu. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
★- Đại An
Giờ Kỷ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Canh Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Quý Dậu
- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
★- Đại An
Giờ Ất Hợi
- Lưu Niên