Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
83 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 95%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 83%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Kiến, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Trực Kiến
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 68%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 08/06/2027
Ngày 08/06/2027 tức ngày 4 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Quý Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thìn
- Không Vong
Giờ Đinh Tị
- Đại An
Giờ Mậu Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
- Không Vong
Giờ Quý Hợi
- Đại An