Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tam Nương, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm
Phân tích ngày 07/06/2027
Ngày 07/06/2027 tức ngày 3 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bế. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Đại An
Giờ Tân Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
- Không Vong
Giờ Bính Ngọ
★- Đại An
Giờ Đinh Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân