Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
3/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tam Nương, Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Tâm

Phân tích ngày 07/06/2027

Ngày 07/06/2027 tức ngày 3 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bế. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5506/06 07/06
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
42%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
50.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân