Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 45%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 25%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Đại Hao

Phân tích ngày 12/06/2027

Ngày 12/06/2027 tức ngày 8 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:56 - 00:5611/06 12/06
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

00:56 - 02:56
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

02:56 - 04:56
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:56 - 06:56
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:56 - 08:56
48.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Ất Tị

08:56 - 10:56
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:56 - 12:56
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

12:56 - 14:56
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

14:56 - 16:56
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:56 - 18:56
63.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Tuất

18:56 - 20:56
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:56 - 22:56
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát