Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Đại Hao
Phân tích ngày 12/06/2027
Ngày 12/06/2027 tức ngày 8 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
- Đại An
Giờ Nhâm Dần
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
- Đại An
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
★- Tiểu Cát