Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Mậu Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 80%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 80%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 80%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Thu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Đẩu

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Thu

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Thu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Thu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Trực Thu

Phân tích ngày 05/08/2027

Ngày 05/08/2027 tức ngày 4 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thu. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0204/08 05/08
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân