Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Mậu Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 20%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 20%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 06/08/2027
Ngày 06/08/2027 tức ngày 5 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Dần
- Đại An
Giờ Quý Mão
- Lưu Niên
Giờ Giáp Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
- Xích Khẩu
Giờ Bính Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
★- Không Vong
Giờ Mậu Thân
- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Hợi
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân