Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/7
Thảm họa Hiroshima
Ngày quả bom nguyên tử đầu tiên dội xuống dân thường, lời nhắc nhở về hòa bình thế giới.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Mậu Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 20%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 20%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 20%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 06/08/2027

Ngày 06/08/2027 tức ngày 5 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:02 - 01:0205/08 06/08
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

01:02 - 03:02
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

03:02 - 05:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Mão

05:02 - 07:02
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Thìn

07:02 - 09:02
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

09:02 - 11:02
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Ngọ

11:02 - 13:02
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

13:02 - 15:02
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

15:02 - 17:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

17:02 - 19:02
47%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:02 - 21:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

21:02 - 23:02
50.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân