Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Xem ngày giờ tốt xấu là hệ thống tích hợp đa chiều giữa Lịch Âm Dương phương ĐôngChiêm tinh phương Tây. Công cụ hỗ trợ tra cứu nhanh

  • Ngày giờ tốt xấu: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý. Loại bỏ các ngày xấu theo quan niệm dân gian.
  • Giờ Hoàng đạo: Xác định khung giờ cát tường để khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
  • Chiêm tinh học: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh và các ngày kiêng kỵ phương Tây.
    Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.
Giải pháp tối ưu giúp người dùng lựa chọn thời điểm "Thiên thời - Địa lợi" dựa trên sự giao thoa giữa thuật toán Can Chi và tinh hoa Chiêm tinh học.

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/9
Lý Thái Tổ dời đô
Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long (1010), mở đầu thời kỳ huy hoàng của Đại Việt.
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Trực Kiến, Sao Tinh, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)

Phân tích ngày 10/10/2027

Ngày 10/10/2027 tức ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Kiến. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:43 - 00:4309/10 10/10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:43 - 02:43
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:43 - 04:43
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:43 - 06:43
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:43 - 08:43
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:43 - 10:43
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:43 - 12:43
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:43 - 14:43
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:43 - 16:43
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:43 - 18:43
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:43 - 20:43
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:43 - 22:43
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)