Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 80%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 80%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 80%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 80%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 75%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Khai, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 09/12/2027
Ngày 09/12/2027 tức ngày 12 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:48
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
★- Không Vong
Giờ Quý Mão
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Ất Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
★- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
★- Đại An
Giờ Canh Tuất
- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
★- Tốc Hỷ
Khám phá thêm các công cụ hữu ích
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- • Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- • Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- • Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- • Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- • Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- • Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- • Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- • Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- • Tử Vi & Bát Tự Lịch Địa PhươngTra cứu tử vi & bát tự theo giờ lịch địa phương
- • Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- • Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác