Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 80%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 80%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 80%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 80%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Trực Khai, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 09/12/2027

Ngày 09/12/2027 tức ngày 12 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:48 - 00:4808/12 09/12
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:48 - 02:48
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:48 - 04:48
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:48 - 06:48
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:48 - 08:48
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Ất Tị

08:48 - 10:48
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:48 - 12:48
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:48 - 14:48
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

14:48 - 16:48
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:48 - 18:48
63.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Tuất

18:48 - 20:48
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

20:48 - 22:48
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ