Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố xấu: Sao Tinh
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Phân tích ngày 12/12/2027
Ngày 12/12/2027 tức ngày 15 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:50
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
★- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
- Đại An
Giờ Quý Mùi
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Giáp Thân
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
★- Không Vong
Khám phá thêm các công cụ hữu ích
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- • Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- • Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- • Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- • Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- • Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- • Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- • Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- • Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- • Tử Vi & Bát Tự Lịch Địa PhươngTra cứu tử vi & bát tự theo giờ lịch địa phương
- • Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- • Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác