Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Trương

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Hoang Vu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Trương

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Hoang Vu

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Trương

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Hoang Vu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Trương

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Hoang Vu

Phân tích ngày 13/12/2027

Ngày 13/12/2027 tức ngày 16 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Mãn. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:50 - 00:5012/12 13/12
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

00:50 - 02:50
63.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

02:50 - 04:50
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mão

04:50 - 06:50
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

06:50 - 08:50
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

08:50 - 10:50
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

10:50 - 12:50
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mùi

12:50 - 14:50
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

14:50 - 16:50
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

16:50 - 18:50
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:50 - 20:50
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

20:50 - 22:50
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân