Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Tam Nương, Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ

Phân tích ngày 10/12/2027

Ngày 10/12/2027 tức ngày 13 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Bế. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:49 - 00:4909/12 10/12
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:49 - 02:49
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Dần

02:49 - 04:49
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:49 - 06:49
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:49 - 08:49
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

08:49 - 10:49
30.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:49 - 12:49
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

12:49 - 14:49
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thân

14:49 - 16:49
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:49 - 18:49
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:49 - 20:49
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:49 - 22:49
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu