Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Chẩn
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Phân tích ngày 15/12/2027
Ngày 15/12/2027 tức ngày 18 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Định. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Xích Khẩu
Giờ Quý Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Không Vong
Giờ Ất Mão
- Đại An
Giờ Bính Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Không Vong
Giờ Tân Dậu
★- Đại An
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Tốc Hỷ
Khám phá thêm các công cụ hữu ích
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- • Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- • Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- • Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- • Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- • Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- • Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- • Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- • Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- • Tử Vi & Bát Tự Lịch Địa PhươngTra cứu tử vi & bát tự theo giờ lịch địa phương
- • Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- • Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác