Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 20%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Phân tích ngày 15/12/2027

Ngày 15/12/2027 tức ngày 18 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Định. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:51 - 00:5114/12 15/12
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Sửu

00:51 - 02:51
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:51 - 04:51
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Mão

04:51 - 06:51
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Thìn

06:51 - 08:51
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Tị

08:51 - 10:51
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Ngọ

10:51 - 12:51
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mùi

12:51 - 14:51
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:51 - 16:51
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Dậu

16:51 - 18:51
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Tuất

18:51 - 20:51
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Quý Hợi

20:51 - 22:51
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ