Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Giác
Yếu tố xấu: Thụ Tử
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Giác
Yếu tố xấu: Thụ Tử
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Sao Giác
Yếu tố xấu: Thụ Tử
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử
Phân tích ngày 16/01/2025
Ngày 16/01/2025 tức ngày 17 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thành. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Đại An
Giờ Bính Tuất
- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
- Tốc Hỷ