Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
16/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Chẩn, Nguyệt Không

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 65%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 65%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 65%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Phân tích ngày 15/01/2025

Ngày 15/01/2025 tức ngày 16 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:06 - 01:0614/01 15/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Sửu

01:06 - 03:06
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:06 - 05:06
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Đinh Mão

05:06 - 07:06
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

07:06 - 09:06
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

09:06 - 11:06
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

11:06 - 13:06
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

13:06 - 15:06
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:06 - 17:06
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Dậu

17:06 - 19:06
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

19:06 - 21:06
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

21:06 - 23:06
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên