Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
15/12
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Phân tích ngày 14/01/2025

Ngày 14/01/2025 tức ngày 15 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Phá. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:05 - 01:0513/01 14/01
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

01:05 - 03:05
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Giáp Dần

03:05 - 05:05
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

05:05 - 07:05
72%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:05 - 09:05
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

09:05 - 11:05
72%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:05 - 13:05
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

13:05 - 15:05
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thân

15:05 - 17:05
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

17:05 - 19:05
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

19:05 - 21:05
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

21:05 - 23:05
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An