Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực
Phân tích ngày 14/01/2025
Ngày 14/01/2025 tức ngày 15 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Phá. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Giáp Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Không Vong
Giờ Đinh Tị
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
★- Không Vong
Giờ Quý Hợi
★- Đại An