Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
4/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyBính Thân
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
3.5 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Dần (-3), Giáp Dần (-2.3), Canh Dần (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Quý Tị (-1.1), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Quý Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Tị (+0.8), Đinh Tị (+0.5), Tân Mùi (+0.5), Canh Tý (+0.5), Tân Sửu (+0.5), Bính Thìn (+0.5), Ất Tị (+0.5), Kỷ Tị (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 22/01/2026
Ngày 22/01/2026 tức ngày 4 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Nguy. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/01/2026
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)