Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

6.4Sửu4Dần7.6Mão4.8Thìn4.8Tị5.2Ngọ6.4Mùi4Thân7.6Dậu5.2Tuất5.6Hợi5.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thìn (-0.8), Nhâm Thìn (-0.5), Giáp Tý (-0.5), Ất Sửu (-0.5), Ất Mùi (-0.5), Bính Thìn (-0.5), Mậu Thìn (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mão (+2.3), Đinh Mão (+1.5), Bính Dần (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Tân Mão (+1.5), Ất Mão (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Quý Tị (+1.2), Bính Thân (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Giáp Thìn (+0.2), Ất Tị (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Vị
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Vị
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Vị
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, âm dương bất giao. Nhập trạch dễ sinh khẩu thiệt, ốm đau hoặc thất thoát tài vật. Nên hoãn. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Phạm Cô thần Quả tú, ly biệt chia phôi. Cưới hỏi bất lợi, vợ chồng dễ khắc khẩu hoặc đứt gánh giữa đường. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Thân.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

Phân tích ngày 24/01/2026

Ngày 24/01/2026 tức ngày 6 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thu. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/01/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.