Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
8/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

6.8Sửu6.5Dần6.4Mão5.2Thìn6.4Tị4.8Ngọ4.8Mùi5Thân7.6Dậu5.2Tuất6.4Hợi4.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Ngọ (-1), Nhâm Ngọ (-0.8), Canh Ngọ (-0.5), Bính Tý (-0.5), Đinh Mùi (-0.5), Mậu Ngọ (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Sửu (+2.3), Nhâm Thân (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Kỷ Sửu (+1.2), Đinh Sửu (+0.7), Mậu Thân (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Tân Tị (+1.2), Giáp Ngọ (+0.7), Bính Thân (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Quý Mão (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Tất
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Tất
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Tất
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Tất
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Thân, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí, Sao Tất
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 26/01/2026

Ngày 26/01/2026 tức ngày 8 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Tất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/01/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.